TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gain ground

giọng máy của trình duyệt

gain ground nghĩa là tiến tới, tiến bộ, lấn chiếm, đuổi sát.

Nghĩa của gain ground

Cụm động từ

  1. Tiến tới, tiến bộ.
  2. (+ upon, on) Lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì).

Dạng từ của gain ground

Ngôi thứ ba số ítgains ground
Hiện tại phân từ (-ing)gaining ground
Quá khứ phân từgained ground
Quá khứgained ground

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gain ground

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gain ground nghĩa là gì?

gain ground (cụm động từ) nghĩa là tiến tới, tiến bộ, lấn chiếm, đuổi sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.