pick up
UK/ˈpɪkʌp/
US/ˈpɪkʌp/
giọng máy của trình duyệt
pick up nghĩa là cuốc, vỡ, nhặt lên, nhặt được.
Nghĩa của pick up
Cụm động từ
- Cuốc, vỡ (đất).
- Nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được.
- to pick up a stonenhặt một hòn đá
- to pick up informationvớ được tin, nhặt được tin
- to pick up livelihoodkiếm sống lần hồi
- to pick up profitvớ được món lãi
- Tình cờ làm quen (ai); làm quen với (ai).
- Vớt (những người bị đắm tàu...); nhổ (neo...).
- Lấy lại (tinh thần, sức khoẻ...); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc).
- Rọi thấy (máy bay...) (đèn pha).
- to pick up an airplanerọi thấy một máy bay
- Bắt được (một tin...) (đài thu).
- Tăng tốc độ (động cơ).
Dạng từ của pick up
| Ngôi thứ ba số ít | picks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | picking up |
| Quá khứ phân từ | picked up |
| Quá khứ | picked up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pick up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của pick up
Câu ví dụ với pick up
- I'm tired of picking up after you. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
- I'm off to pick up Tom. Tôi đi đón Tom đây.
- I hope that the economy picks up soon. Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.
- He picked up that habit from his father. Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình.
- I'll pick up our coats from the cloakroom. Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ.
- I picked up the cat. Tôi đã nhặt con mèo lên.
- Why didn't any of you pick up the phone? Sao không ai trong số các bạn nghe điện thoại thế?
- Tom picked up the bottle, but had trouble opening it. Tom nhặt cái chai lên, nhưng gặp khó khăn với việc mở nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pick up nghĩa là gì?
pick up (cụm động từ) nghĩa là cuốc, vỡ, nhặt lên, nhặt được.
pick up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pick up: giọng Anh (UK) /ˈpɪkʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪkʌp/.