gainst
giọng máy của trình duyệt
gainst nghĩa là (như) against.
Nghĩa của gainst
Giới từ
- Thơ ca (như) against.
Câu hỏi thường gặp
gainst nghĩa là gì?
gainst (giới từ) nghĩa là (như) against.
gainst nghĩa là (như) against.
gainst (giới từ) nghĩa là (như) against.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.