gale
Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡeɪl/
US/ɡeɪl/
giọng máy của trình duyệt
gale nghĩa là cơn gió mạnh, bão, sự nổ ra, sự phá lên.
Nghĩa của gale
Danh từ
- Cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự nổ ra, sự phá lên.
- gales of laughternhững tiếng cười phá lên
- Thơ ca Gió nhẹ, gió hiu hiu.
- Sự trả tiền thuê (nhà đất) từng kỳ.
- Thông tục Cây dầu thơm (cùng loại với dâu rượu có lá thơm) ((cũng) sweet gale).
Dạng từ của gale
| Ngôi thứ ba số ít | gales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | galing |
| Quá khứ | galed |
| Quá khứ phân từ | galed |
| Số nhiều | gales |
Họ từ của gale
Câu hỏi thường gặp
gale nghĩa là gì?
gale (danh từ) nghĩa là cơn gió mạnh, bão, sự nổ ra, sự phá lên.
gale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gale: giọng Anh (UK) /ɡeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɡeɪl/.