TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gale

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡeɪl/ US/ɡeɪl/ giọng máy của trình duyệt

gale nghĩa là cơn gió mạnh, bão, sự nổ ra, sự phá lên.

Nghĩa của gale

Danh từ

  1. Cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự nổ ra, sự phá lên.
    • gales of laughternhững tiếng cười phá lên
  3. Thơ ca Gió nhẹ, gió hiu hiu.
  4. Sự trả tiền thuê (nhà đất) từng kỳ.
  5. Thông tục Cây dầu thơm (cùng loại với dâu rượu có lá thơm) ((cũng) sweet gale).

Dạng từ của gale

Ngôi thứ ba số ítgales
Hiện tại phân từ (-ing)galing
Quá khứgaled
Quá khứ phân từgaled
Số nhiềugales

Họ từ của gale

Câu hỏi thường gặp

gale nghĩa là gì?

gale (danh từ) nghĩa là cơn gió mạnh, bão, sự nổ ra, sự phá lên.

gale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gale: giọng Anh (UK) /ɡeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɡeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.