TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galctic

giọng máy của trình duyệt

galctic nghĩa là thiên hà, ngân hà.

Nghĩa của galctic

Tính từ

  1. Thiên văn (thuộc) thiên hà, ngân hà.

Câu hỏi thường gặp

galctic nghĩa là gì?

galctic (tính từ) nghĩa là thiên hà, ngân hà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.