galctic
giọng máy của trình duyệt
galctic nghĩa là thiên hà, ngân hà.
Nghĩa của galctic
Tính từ
- Thiên văn (thuộc) thiên hà, ngân hà.
Câu hỏi thường gặp
galctic nghĩa là gì?
galctic (tính từ) nghĩa là thiên hà, ngân hà.
galctic nghĩa là thiên hà, ngân hà.
galctic (tính từ) nghĩa là thiên hà, ngân hà.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.