TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nightingale

UK/ˈnaɪtɪŋɡeɪl/ US/ˈnaɪtɪŋɡeɪl/ giọng máy của trình duyệt

nightingale nghĩa là chim sơn ca, dạ oanh.

Nghĩa của nightingale

Danh từ

  1. Động vật học Chim sơn ca.

Dạng từ của nightingale

Số nhiềunightingales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nightingale

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nightingale nghĩa là gì?

nightingale (danh từ) nghĩa là chim sơn ca, dạ oanh.

nightingale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nightingale: giọng Anh (UK) /ˈnaɪtɪŋɡeɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪtɪŋɡeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.