TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galimatias

UK/ˌɡæləˈmeɪʃi.əs/ US/ˌɡæləˈmeɪʃi.əs/ giọng máy của trình duyệt

galimatias nghĩa là lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa.

Nghĩa của galimatias

Danh từ

  1. Lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa; chuyện không đầu, không đuôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galimatias

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

galimatias nghĩa là gì?

galimatias (danh từ) nghĩa là lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa.

galimatias phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galimatias: giọng Anh (UK) /ˌɡæləˈmeɪʃi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˌɡæləˈmeɪʃi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.