galimatias
UK/ˌɡæləˈmeɪʃi.əs/
US/ˌɡæləˈmeɪʃi.əs/
giọng máy của trình duyệt
galimatias nghĩa là lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa.
Nghĩa của galimatias
Danh từ
- Lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa; chuyện không đầu, không đuôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galimatias
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
galimatias nghĩa là gì?
galimatias (danh từ) nghĩa là lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa.
galimatias phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galimatias: giọng Anh (UK) /ˌɡæləˈmeɪʃi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˌɡæləˈmeɪʃi.əs/.