galingale
UK/ˈɡælɪŋɡeɪl/
US/ˈɡælɪŋɡeɪl/
giọng máy của trình duyệt
galingale nghĩa là cây củ gấu, cây gừng núi.
Nghĩa của galingale
Danh từ
- Cây củ gấu.
- Cây gừng núi.
Dạng từ của galingale
| Số nhiều | galingales |
Câu hỏi thường gặp
galingale nghĩa là gì?
galingale (danh từ) nghĩa là cây củ gấu, cây gừng núi.
galingale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galingale: giọng Anh (UK) /ˈɡælɪŋɡeɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡælɪŋɡeɪl/.