TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gallant

UK/ˈɡælənt/ US/ˈɡælənt/ giọng máy của trình duyệt

gallant nghĩa là dũng cảm, hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy.

Nghĩa của gallant

Tính từ

  1. Dũng cảm; hào hiệp.
  2. Uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...).
    • a gallant steedcon tuấn mã
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao.
  4. Chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm.
  5. Thuộc Chuyện yêu đương.
    • gallant adventuresnhững câu chuyện yêu đương

Danh từ

  1. Người sang trọng, người phong nhã hào hoa.
  2. Người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm.
  3. Người tình, người yêu.

Động từ

  1. Chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ).

Dạng từ của gallant

So sánh hơnmore gallant
So sánh nhấtmost gallant
Số nhiềugallants
Ngôi thứ ba số ítgallants
Hiện tại phân từ (-ing)gallanting
Quá khứ phân từgallanted
Quá khứgallanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallant

Đồng nghĩa

Họ từ của gallant

Câu hỏi thường gặp

gallant nghĩa là gì?

gallant (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là dũng cảm, hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy.

gallant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gallant: giọng Anh (UK) /ˈɡælənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡælənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.