TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galley

UK/ˈɡæli/ US/ˈɡæli/ giọng máy của trình duyệt

galley nghĩa là thuyến galê, bếp.

Nghĩa của galley

Danh từ

  1. Sử học Thuyến galê (sàn thấp, chạy bằng buồm và chèo, thường do nô lệ hoặc tù nhân chèo).
  2. Hàng hải Bếp (ở dưới tàu).
  3. Ngành in Khay (để sắp chữ).
  4. The galley Lao dịch, những công việc khổ sai.

Dạng từ của galley

Số nhiềugalleys

Họ từ của galley

Câu hỏi thường gặp

galley nghĩa là gì?

galley (danh từ) nghĩa là thuyến galê, bếp.

galley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galley: giọng Anh (UK) /ˈɡæli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.