gallivant
UK/ˈɡæl.ɪ.vænt/
US/ˈɡæl.ɪ.vænt/
giọng máy của trình duyệt
gallivant nghĩa là đi lang thang.
Nghĩa của gallivant
Nội động từ
- Đi lang thang.
- Đi theo ve vãn con gái.
Dạng từ của gallivant
| Ngôi thứ ba số ít | gallivants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gallivanting |
| Quá khứ phân từ | gallivanted |
| Quá khứ | gallivanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallivant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gallivant nghĩa là gì?
gallivant (nội động từ) nghĩa là đi lang thang.
gallivant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallivant: giọng Anh (UK) /ˈɡæl.ɪ.vænt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæl.ɪ.vænt/.