TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gallivant

UK/ˈɡæl.ɪ.vænt/ US/ˈɡæl.ɪ.vænt/ giọng máy của trình duyệt

gallivant nghĩa là đi lang thang.

Nghĩa của gallivant

Nội động từ

  1. Đi lang thang.
  2. Đi theo ve vãn con gái.

Dạng từ của gallivant

Ngôi thứ ba số ítgallivants
Hiện tại phân từ (-ing)gallivanting
Quá khứ phân từgallivanted
Quá khứgallivanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallivant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gallivant nghĩa là gì?

gallivant (nội động từ) nghĩa là đi lang thang.

gallivant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gallivant: giọng Anh (UK) /ˈɡæl.ɪ.vænt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæl.ɪ.vænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.