TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gallon

UK/ˈɡælən/ US/ˈɡælən/ giọng máy của trình duyệt

gallon nghĩa là galông, ga-lông.

Nghĩa của gallon

Danh từ

  1. Galông (đơn vị đo lường chất lỏng bằng 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ).

Dạng từ của gallon

Số nhiềugallons

Họ từ của gallon

Câu hỏi thường gặp

gallon nghĩa là gì?

gallon (danh từ) nghĩa là galông, ga-lông.

gallon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gallon: giọng Anh (UK) /ˈɡælən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡælən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.