TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gallivat

giọng máy của trình duyệt

gallivat nghĩa là Thuyền chiến nhỏ có buồm.

Nghĩa của gallivat

Danh từ

  1. Thuyền chiến nhỏ có buồm.

Dạng từ của gallivat

Số nhiềugallivats

Câu hỏi thường gặp

gallivat nghĩa là gì?

gallivat (danh từ) nghĩa là Thuyền chiến nhỏ có buồm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.