TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galloon

UK/ɡəˈluːn/ giọng máy của trình duyệt

galloon nghĩa là dải trang sức.

Nghĩa của galloon

Danh từ

  1. Dải trang sức (bằng vàng bạc hoặc lụa).

Dạng từ của galloon

Số nhiềugalloons

Câu hỏi thường gặp

galloon nghĩa là gì?

galloon (danh từ) nghĩa là dải trang sức.

galloon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galloon: giọng Anh (UK) /ɡəˈluːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.