TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gallopade

US/ˌɡæ.lə.ˈpeɪd/ giọng máy của trình duyệt

gallopade nghĩa là phi ngựa rất nhanh, múa điệu vũ nhanh.

Nghĩa của gallopade

Ngoại động từ

  1. Phi ngựa rất nhanh.
  2. Múa điệu vũ nhanh.

Dạng từ của gallopade

Số nhiềugallopades
Ngôi thứ ba số ítgallopades
Hiện tại phân từ (-ing)gallopading
Quá khứ phân từgallopaded
Quá khứgallopaded

Câu hỏi thường gặp

gallopade nghĩa là gì?

gallopade (ngoại động từ) nghĩa là phi ngựa rất nhanh, múa điệu vũ nhanh.

gallopade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gallopade: giọng Mỹ (US) /ˌɡæ.lə.ˈpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.