gally
US/ˈɡæ.li/
giọng máy của trình duyệt
gally nghĩa là đắng như nước mật.
Nghĩa của gally
Tính từ
- Như nước mật; đắng như nước mật.
Dạng từ của gally
| So sánh hơn | more gally |
| So sánh nhất | most gally |
| Ngôi thứ ba số ít | gallies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gallying |
| Quá khứ phân từ | gallied |
| Quá khứ | gallied |
Câu hỏi thường gặp
gally nghĩa là gì?
gally (tính từ) nghĩa là đắng như nước mật.
gally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gally: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.li/.