TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gam

UK/ɡæm/ US/ɡæm/ giọng máy của trình duyệt

gam nghĩa là cái chân, đàn cá voi, tụ tập, hỏi ý kiến nhau.

Nghĩa của gam

Danh từ

  1. Từ lóng Cái chân.
  2. Đàn cá voi.
  3. Việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi.

Nội động từ

  1. Tụ tập (cá voi).

Ngoại động từ

  1. Hỏi ý kiến nhau.

Dạng từ của gam

Số nhiềugams
Ngôi thứ ba số ítgams
Hiện tại phân từ (-ing)gamming
Quá khứ phân từgammed
Quá khứgammed

Câu hỏi thường gặp

gam nghĩa là gì?

gam (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cái chân, đàn cá voi, tụ tập, hỏi ý kiến nhau.

gam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gam: giọng Anh (UK) /ɡæm/, giọng Mỹ (US) /ɡæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.