gam
UK/ɡæm/
US/ɡæm/
giọng máy của trình duyệt
gam nghĩa là cái chân, đàn cá voi, tụ tập, hỏi ý kiến nhau.
Nghĩa của gam
Danh từ
- Từ lóng Cái chân.
- Đàn cá voi.
- Việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi.
Nội động từ
- Tụ tập (cá voi).
Ngoại động từ
- Hỏi ý kiến nhau.
Dạng từ của gam
| Số nhiều | gams |
| Ngôi thứ ba số ít | gams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gamming |
| Quá khứ phân từ | gammed |
| Quá khứ | gammed |
Câu hỏi thường gặp
gam nghĩa là gì?
gam (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cái chân, đàn cá voi, tụ tập, hỏi ý kiến nhau.
gam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gam: giọng Anh (UK) /ɡæm/, giọng Mỹ (US) /ɡæm/.