gambado
UK/ɡæmˈbeɪ.dəʊ/
giọng máy của trình duyệt
gambado nghĩa là cái nhảy, hành vi ngông cuồng.
Nghĩa của gambado
Danh từ
- Cái nhảy (của ngựa).
- Nghĩa bóng Hành vi ngông cuồng.
Dạng từ của gambado
| Số nhiều | gambados |
| Ngôi thứ ba số ít | gambados |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gambadoing |
| Quá khứ phân từ | gambadoed |
| Quá khứ | gambadoed |
Câu hỏi thường gặp
gambado nghĩa là gì?
gambado (danh từ) nghĩa là cái nhảy, hành vi ngông cuồng.
gambado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gambado: giọng Anh (UK) /ɡæmˈbeɪ.dəʊ/.