TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gambado

UK/ɡæmˈbeɪ.dəʊ/ giọng máy của trình duyệt

gambado nghĩa là cái nhảy, hành vi ngông cuồng.

Nghĩa của gambado

Danh từ

  1. Cái nhảy (của ngựa).
  2. Nghĩa bóng Hành vi ngông cuồng.

Dạng từ của gambado

Số nhiềugambados
Ngôi thứ ba số ítgambados
Hiện tại phân từ (-ing)gambadoing
Quá khứ phân từgambadoed
Quá khứgambadoed

Câu hỏi thường gặp

gambado nghĩa là gì?

gambado (danh từ) nghĩa là cái nhảy, hành vi ngông cuồng.

gambado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gambado: giọng Anh (UK) /ɡæmˈbeɪ.dəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.