TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gambade

giọng máy của trình duyệt

gambade nghĩa là cái nhảy, hành vi ngông cuồng.

Nghĩa của gambade

Danh từ

  1. Cái nhảy (của ngựa).
  2. Nghĩa bóng Hành vi ngông cuồng.

Dạng từ của gambade

Số nhiềugambades

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gambade

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gambade nghĩa là gì?

gambade (danh từ) nghĩa là cái nhảy, hành vi ngông cuồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.