TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gambia

UK/ˈɡæm.bi.ə/ US/ˈɡæm.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt

Gambia nghĩa là găm-bi-a.

Nghĩa của Gambia

Danh từ riêng

  1. Găm-bi-a.

Câu hỏi thường gặp

Gambia nghĩa là gì?

Gambia (danh từ riêng) nghĩa là găm-bi-a.

Gambia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Gambia: giọng Anh (UK) /ˈɡæm.bi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæm.bi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.