TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gambit

US/ˈɡæmbɪt/ giọng máy của trình duyệt

gambit nghĩa là bước đầu.

Nghĩa của gambit

Danh từ

  1. Đánh cờ Sự thí quân để mở đường cho tướng.
  2. Nghĩa bóng Bước đầu (trong công việc gì).

Dạng từ của gambit

Số nhiềugambits
Ngôi thứ ba số ítgambits
Hiện tại phân từ (-ing)gambiting
Quá khứ phân từgambited
Quá khứgambited

Câu hỏi thường gặp

gambit nghĩa là gì?

gambit (danh từ) nghĩa là bước đầu.

gambit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gambit: giọng Mỹ (US) /ˈɡæmbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.