gambit
US/ˈɡæmbɪt/
giọng máy của trình duyệt
gambit nghĩa là bước đầu.
Nghĩa của gambit
Danh từ
- Đánh cờ Sự thí quân để mở đường cho tướng.
- Nghĩa bóng Bước đầu (trong công việc gì).
Dạng từ của gambit
| Số nhiều | gambits |
| Ngôi thứ ba số ít | gambits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gambiting |
| Quá khứ phân từ | gambited |
| Quá khứ | gambited |
Câu hỏi thường gặp
gambit nghĩa là gì?
gambit (danh từ) nghĩa là bước đầu.
gambit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gambit: giọng Mỹ (US) /ˈɡæmbɪt/.