gamble
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæm.bəl/
US/ˈɡæm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
gamble nghĩa là cuộc đánh bạc, cuộc may rủi, đánh bạc, đầu cơ.
Nghĩa của gamble
Danh từ
- Cuộc đánh bạc, cuộc may rủi.
- Việc mạo hiểm được ăn cả ngã về không; việc làm liều mưu đồ ăn to (đầu cơ buôn bán...).
Động từ
- Đánh bạc.
- Đầu cơ (ở thị trường chứng khoán).
- Nghĩa bóng Liều làm một công việc gì.
Dạng từ của gamble
| Số nhiều | gambles |
| Ngôi thứ ba số ít | gambles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gambling |
| Quá khứ phân từ | gambled |
| Quá khứ | gambled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gamble
Đồng nghĩa
Họ từ của gamble
Cụm từ, thành ngữ với gamble
- to gamble away one's fortune — Thua bạc khánh kiệt.
Câu ví dụ với gamble
- Tom doesn't gamble anymore. Tom không còn cá độ nữa.
- So you lost all your money? That'll teach you to gamble. Anh thua hết tiền rồi phải không? Điều đó sẽ dạy cho anh đừng có đánh bạc.
- Does Tom gamble? Tom đánh bạc đúng không?
- Once you get the taste for gambling, it's hard to give it up. Một khi bạn đã nếm mùi cờ bạc, thì rất khó để từ bỏ nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gamble nghĩa là gì?
gamble (danh từ, động từ) nghĩa là cuộc đánh bạc, cuộc may rủi, đánh bạc, đầu cơ.
gamble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gamble: giọng Anh (UK) /ˈɡæm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæm.bəl/.