TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gamely

US/ˈɡeɪm.li/ giọng máy của trình duyệt

gamely nghĩa là liều lỉnh, mạo hiểm.

Nghĩa của gamely

Phó từ

  1. Liều lỉnh, mạo hiểm.

Dạng từ của gamely

So sánh hơngamelier
So sánh nhấtgameliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gamely

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gamely nghĩa là gì?

gamely (phó từ) nghĩa là liều lỉnh, mạo hiểm.

gamely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gamely: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪm.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.