TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gammoning

US/ˈɡæ.mə.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

gammoning nghĩa là Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon).

Nghĩa của gammoning

Danh từ

  1. Hàng hải Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon).

Dạng từ của gammoning

Số nhiềugammonings

Câu hỏi thường gặp

gammoning nghĩa là gì?

gammoning (danh từ) nghĩa là Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon).

gammoning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gammoning: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.mə.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.