TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gammon

UK/ˈɡæmən/ US/ˈɡæmən/ giọng máy của trình duyệt

gammon nghĩa là muối và hun khói, thắng hai ván liền, lừa phỉnh, lừa bịp.

Nghĩa của gammon

Danh từ

  1. Jambon, đùi lợn muối và hun khói.
  2. Sự thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo).
  3. Hàng hải Dây buộc rầm néo buồm.
  4. Sự lừa phỉnh, sự lừa bịp, sự lừa dối.

Ngoại động từ

  1. Muối và hun khói (đùi lợn).
  2. Thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo).
  3. Buộc (rầm néo buồm) vào mũi tàu.

Động từ

  1. Lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai).
  2. Giả vờ đóng kịch (để đánh lừa ai).

Thán từ

  1. Nói nhảm nào!, nói bậy nào!, bậy nào!

Dạng từ của gammon

Số nhiềugammons
Ngôi thứ ba số ítgammons
Hiện tại phân từ (-ing)gammoning
Quá khứ phân từgammoned
Quá khứgammoned
So sánh hơnmore gammon
So sánh nhấtmost gammon

Họ từ của gammon

Câu hỏi thường gặp

gammon nghĩa là gì?

gammon (danh từ, ngoại động từ, động từ, thán từ) nghĩa là muối và hun khói, thắng hai ván liền, lừa phỉnh, lừa bịp.

gammon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gammon: giọng Anh (UK) /ˈɡæmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.