gammy
UK/ˈɡæmi/
US/ˈɡæmi/
giọng máy của trình duyệt
gammy nghĩa là dũng cảm, anh dũng, có nghị lực.
Nghĩa của gammy
Tính từ
- Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.
- a gammy little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
- to die gammychết anh dũng
- Có nghị lực.
- to be gammy for anythingcó nghị lực làm bất cứ cái gì
Dạng từ của gammy
| So sánh hơn | gammier |
| So sánh nhất | gammiest |
| Số nhiều | gammies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gammy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gammy nghĩa là gì?
gammy (tính từ) nghĩa là dũng cảm, anh dũng, có nghị lực.
gammy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gammy: giọng Anh (UK) /ˈɡæmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæmi/.