TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gammy

UK/ˈɡæmi/ US/ˈɡæmi/ giọng máy của trình duyệt

gammy nghĩa là dũng cảm, anh dũng, có nghị lực.

Nghĩa của gammy

Tính từ

  1. Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.
    • a gammy little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
    • to die gammychết anh dũng
  2. Có nghị lực.
    • to be gammy for anythingcó nghị lực làm bất cứ cái gì

Dạng từ của gammy

So sánh hơngammier
So sánh nhấtgammiest
Số nhiềugammies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gammy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gammy nghĩa là gì?

gammy (tính từ) nghĩa là dũng cảm, anh dũng, có nghị lực.

gammy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gammy: giọng Anh (UK) /ˈɡæmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.