TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gander

UK/ˈɡæn.də/ US/ˈɡæn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

gander nghĩa là con ngỗng đực, người khờ dại.

Nghĩa của gander

Danh từ

  1. Con ngỗng đực.
  2. Người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch.
  3. Từ lóng Người đã có vợ.

Dạng từ của gander

Số nhiềuganders
Ngôi thứ ba số ítganders
Hiện tại phân từ (-ing)gandering
Quá khứ phân từgandered
Quá khứgandered

Họ từ của gander

Cụm từ, thành ngữ với gander

  • sauce for the goose is sauce for the gander — Cái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác.

Câu hỏi thường gặp

gander nghĩa là gì?

gander (danh từ) nghĩa là con ngỗng đực, người khờ dại.

gander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gander: giọng Anh (UK) /ˈɡæn.də/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæn.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.