gander
UK/ˈɡæn.də/
US/ˈɡæn.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
gander nghĩa là con ngỗng đực, người khờ dại.
Nghĩa của gander
Danh từ
- Con ngỗng đực.
- Người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch.
- Từ lóng Người đã có vợ.
Dạng từ của gander
| Số nhiều | ganders |
| Ngôi thứ ba số ít | ganders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gandering |
| Quá khứ phân từ | gandered |
| Quá khứ | gandered |
Họ từ của gander
Cụm từ, thành ngữ với gander
- sauce for the goose is sauce for the gander — Cái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác.
Câu hỏi thường gặp
gander nghĩa là gì?
gander (danh từ) nghĩa là con ngỗng đực, người khờ dại.
gander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gander: giọng Anh (UK) /ˈɡæn.də/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæn.dɚ/.