TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gandhian

giọng máy của trình duyệt

gandhian nghĩa là Theo Gan-đi (+ 1948), người chủ trương chống đối không bạo động (chống đế quốc Anh).

Nghĩa của gandhian

Tính từ

  1. Theo Gan-đi (+ 1948), người chủ trương chống đối không bạo động (chống đế quốc Anh).

Dạng từ của gandhian

So sánh hơnmore Gandhian
So sánh nhấtmost Gandhian

Câu hỏi thường gặp

gandhian nghĩa là gì?

gandhian (tính từ) nghĩa là Theo Gan-đi (+ 1948), người chủ trương chống đối không bạo động (chống đế quốc Anh).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.