TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ganglia

UK/ˈɡæŋ.ɡli.ə/ US/ˈɡæŋ.ɡli.ə/ giọng máy của trình duyệt

ganglia nghĩa là hạch, trung tâm.

Nghĩa của ganglia

Danh từ

  1. Giải phẫu Hạch.
  2. Nghĩa bóng Trung tâm (hoạt động...).

Câu hỏi thường gặp

ganglia nghĩa là gì?

ganglia (danh từ) nghĩa là hạch, trung tâm.

ganglia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ganglia: giọng Anh (UK) /ˈɡæŋ.ɡli.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋ.ɡli.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.