gangliocyte Nghe giọng máy của trình duyệt gangliocyte nghĩa là tế bào hạch, hạch bào. Nghĩa của gangliocyte Danh từ Tế bào hạch; hạch bào. Dạng từ của gangliocyte Số nhiềugangliocytes Câu hỏi thường gặp gangliocyte nghĩa là gì?gangliocyte (danh từ) nghĩa là tế bào hạch, hạch bào.