TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gangrel

US/ˈɡæŋ.ə.rəl/ giọng máy của trình duyệt

gangrel nghĩa là người lang thang.

Nghĩa của gangrel

Danh từ

  1. Người lang thang.

Dạng từ của gangrel

Số nhiềugangrels

Câu hỏi thường gặp

gangrel nghĩa là gì?

gangrel (danh từ) nghĩa là người lang thang.

gangrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gangrel: giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋ.ə.rəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.