gangrene
US/ˈɡeɪ̯ŋˌɡɹin/ giọng người thật
gangrene nghĩa là bệnh thối hoại, mắc bệnh thối hoại.
Nghĩa của gangrene
Danh từ
- Bệnh thối hoại.
Ngoại động từ
- Làm mắc bệnh thối hoại.
Nội động từ
- Mắc bệnh thối hoại.
Dạng từ của gangrene
| Số nhiều | gangrenes |
| Ngôi thứ ba số ít | gangrenes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gangrening |
| Quá khứ phân từ | gangrened |
| Quá khứ | gangrened |
Họ từ của gangrene
Câu hỏi thường gặp
gangrene nghĩa là gì?
gangrene (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bệnh thối hoại, mắc bệnh thối hoại.
gangrene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gangrene: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ̯ŋˌɡɹin/.