TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gangrenous

UK/ˈɡæŋɡɹɪnəs/ US/ˈɡæŋɡɹɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

gangrenous nghĩa là bệnh thối hoại.

Nghĩa của gangrenous

Tính từ

  1. Thuộc Bệnh thối hoại.

Dạng từ của gangrenous

So sánh hơnmore gangrenous
So sánh nhấtmost gangrenous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gangrenous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gangrenous nghĩa là gì?

gangrenous (tính từ) nghĩa là bệnh thối hoại.

gangrenous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gangrenous: giọng Anh (UK) /ˈɡæŋɡɹɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋɡɹɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.