gangrenous
UK/ˈɡæŋɡɹɪnəs/
US/ˈɡæŋɡɹɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
gangrenous nghĩa là bệnh thối hoại.
Nghĩa của gangrenous
Tính từ
- Thuộc Bệnh thối hoại.
Dạng từ của gangrenous
| So sánh hơn | more gangrenous |
| So sánh nhất | most gangrenous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gangrenous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gangrenous nghĩa là gì?
gangrenous (tính từ) nghĩa là bệnh thối hoại.
gangrenous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gangrenous: giọng Anh (UK) /ˈɡæŋɡɹɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋɡɹɪnəs/.