TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gangue

UK/ɡæŋ/ US/ɡæŋ/ giọng máy của trình duyệt

gangue nghĩa là Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng.

Nghĩa của gangue

Danh từ

  1. Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng.

Dạng từ của gangue

Số nhiềugangues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gangue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gangue nghĩa là gì?

gangue (danh từ) nghĩa là Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng.

gangue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gangue: giọng Anh (UK) /ɡæŋ/, giọng Mỹ (US) /ɡæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.