gangway
UK/ˈɡæŋweɪ/
US/ˈɡæŋweɪ/
giọng máy của trình duyệt
gangway nghĩa là Lối đi giữa các hàng ghế.
Nghĩa của gangway
Danh từ
- Lối đi giữa các hàng ghế.
- Lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh).
- Hàng hải Cầu tàu.
- Hàng hải Đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu).
Thán từ
- Tránh ra cho tôi nhờ một tí.
Dạng từ của gangway
| Số nhiều | gangways |
| Ngôi thứ ba số ít | gangways |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gangwaying |
| Quá khứ phân từ | gangwayed |
| Quá khứ | gangwayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gangway
Đồng nghĩa
Họ từ của gangway
Cụm từ, thành ngữ với gangway
- above gangway — Dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình.
- below gangway — Ít dính líu với chính sách của đảng mình.
Câu hỏi thường gặp
gangway nghĩa là gì?
gangway (danh từ, thán từ) nghĩa là Lối đi giữa các hàng ghế.
gangway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gangway: giọng Anh (UK) /ˈɡæŋweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋweɪ/.