TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gangway

UK/ˈɡæŋweɪ/ US/ˈɡæŋweɪ/ giọng máy của trình duyệt

gangway nghĩa là Lối đi giữa các hàng ghế.

Nghĩa của gangway

Danh từ

  1. Lối đi giữa các hàng ghế.
  2. Lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh).
  3. Hàng hải Cầu tàu.
  4. Hàng hải Đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu).

Thán từ

  1. Tránh ra cho tôi nhờ một tí.

Dạng từ của gangway

Số nhiềugangways
Ngôi thứ ba số ítgangways
Hiện tại phân từ (-ing)gangwaying
Quá khứ phân từgangwayed
Quá khứgangwayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gangway

Đồng nghĩa

Họ từ của gangway

Cụm từ, thành ngữ với gangway

  • above gangway — Dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình.
  • below gangway — Ít dính líu với chính sách của đảng mình.

Câu hỏi thường gặp

gangway nghĩa là gì?

gangway (danh từ, thán từ) nghĩa là Lối đi giữa các hàng ghế.

gangway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gangway: giọng Anh (UK) /ˈɡæŋweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.