TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gantry

UK/ˈɡæntɹi/ US/ˈɡæntɹi/ giọng máy của trình duyệt

gantry nghĩa là giá gỗ kê thùng, giàn cần cẩu.

Nghĩa của gantry

Danh từ

  1. Giá gỗ kê thùng.
  2. Kỹ thuật Giàn cần cẩu.
  3. Ngành đường sắt Giàn tín hiệu (bắc cao qua đường sắt).

Dạng từ của gantry

Số nhiềugantries

Câu hỏi thường gặp

gantry nghĩa là gì?

gantry (danh từ) nghĩa là giá gỗ kê thùng, giàn cần cẩu.

gantry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gantry: giọng Anh (UK) /ˈɡæntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæntɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.