gantry
UK/ˈɡæntɹi/
US/ˈɡæntɹi/
giọng máy của trình duyệt
gantry nghĩa là giá gỗ kê thùng, giàn cần cẩu.
Nghĩa của gantry
Danh từ
- Giá gỗ kê thùng.
- Kỹ thuật Giàn cần cẩu.
- Ngành đường sắt Giàn tín hiệu (bắc cao qua đường sắt).
Dạng từ của gantry
| Số nhiều | gantries |
Câu hỏi thường gặp
gantry nghĩa là gì?
gantry (danh từ) nghĩa là giá gỗ kê thùng, giàn cần cẩu.
gantry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gantry: giọng Anh (UK) /ˈɡæntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæntɹi/.