TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gap length

US/ ˈlɛŋkθ/ giọng máy của trình duyệt

gap length nghĩa là độ dài khoảng hở, độ dài khe.

Nghĩa của gap length

Danh từ

  1. Tech Độ dài khoảng hở, độ dài khe.

Câu hỏi thường gặp

gap length nghĩa là gì?

gap length (danh từ) nghĩa là độ dài khoảng hở, độ dài khe.

gap length phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gap length: giọng Mỹ (US) / ˈlɛŋkθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.