TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gape

UK/ˈɡeɪp/ US/ˈɡeɪp/ giọng máy của trình duyệt

gape nghĩa là cái ngáp, ngáp, há to miệng ra.

Nghĩa của gape

Danh từ

  1. Cái ngáp.
    • the gapesbệnh ngáp (của gà);(đùa cợt) cơn ngáp
  2. Sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên.
  3. Sự há rộng miệng.

Nội động từ

  1. Ngáp.
  2. Há to miệng ra (con số...; vết thương...).
  3. + at Há hốc miệng ra mà nhìn.
    • to gape at somethinghá hốc miệng ra mà nhìn cái gì
  4. + for, after Ao ước, khao khát, tha thiết muốn.
    • to gape for (after) somethingkhao khát cái gì

Dạng từ của gape

Ngôi thứ ba số ítgapes
Hiện tại phân từ (-ing)gaping
Quá khứ phân từgaped
Quá khứgaped
Số nhiềugapes

Họ từ của gape

Câu hỏi thường gặp

gape nghĩa là gì?

gape (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái ngáp, ngáp, há to miệng ra.

gape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gape: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.