gape
UK/ˈɡeɪp/
US/ˈɡeɪp/
giọng máy của trình duyệt
gape nghĩa là cái ngáp, ngáp, há to miệng ra.
Nghĩa của gape
Danh từ
- Cái ngáp.
- the gapesbệnh ngáp (của gà);(đùa cợt) cơn ngáp
- Sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên.
- Sự há rộng miệng.
Nội động từ
- Ngáp.
- Há to miệng ra (con số...; vết thương...).
- + at Há hốc miệng ra mà nhìn.
- to gape at somethinghá hốc miệng ra mà nhìn cái gì
- + for, after Ao ước, khao khát, tha thiết muốn.
- to gape for (after) somethingkhao khát cái gì
Dạng từ của gape
| Ngôi thứ ba số ít | gapes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gaping |
| Quá khứ phân từ | gaped |
| Quá khứ | gaped |
| Số nhiều | gapes |
Họ từ của gape
Câu hỏi thường gặp
gape nghĩa là gì?
gape (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái ngáp, ngáp, há to miệng ra.
gape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gape: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪp/.