TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gape-seed

US/ˈɡeɪp.ˈsid/ giọng máy của trình duyệt

gape-seed nghĩa là Sự há hốc miệng ra mà nhìn.

Nghĩa của gape-seed

Danh từ

  1. Đùa cợt Sự há hốc miệng ra mà nhìn.
  2. Cái làm cho người ta há hốc miệng ra mà nhìn; dịp để há hốc miệng ra mà nhìn.

Dạng từ của gape-seed

Số nhiềugape seeds

Câu hỏi thường gặp

gape-seed nghĩa là gì?

gape-seed (danh từ) nghĩa là Sự há hốc miệng ra mà nhìn.

gape-seed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gape-seed: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪp.ˈsid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.