gap-toothed
US/ˈɡæp.ˌtuːθt/
giọng máy của trình duyệt
gap-toothed nghĩa là có răng thưa.
Nghĩa của gap-toothed
Tính từ
- Có răng thưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gap-toothed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gap-toothed nghĩa là gì?
gap-toothed (tính từ) nghĩa là có răng thưa.
gap-toothed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gap-toothed: giọng Mỹ (US) /ˈɡæp.ˌtuːθt/.