TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gap-toothed

US/ˈɡæp.ˌtuːθt/ giọng máy của trình duyệt

gap-toothed nghĩa là có răng thưa.

Nghĩa của gap-toothed

Tính từ

  1. Có răng thưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gap-toothed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gap-toothed nghĩa là gì?

gap-toothed (tính từ) nghĩa là có răng thưa.

gap-toothed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gap-toothed: giọng Mỹ (US) /ˈɡæp.ˌtuːθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.