TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaper

US/ˈɡeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

gaper nghĩa là người hay ngáp.

Nghĩa của gaper

Danh từ

  1. Người hay ngáp.
  2. Người hay đi lang thang; người vô công rỗi nghề.

Dạng từ của gaper

Số nhiềugapers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gaper nghĩa là gì?

gaper (danh từ) nghĩa là người hay ngáp.

gaper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaper: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.