TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garage

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæ.ɹɪdʒ/ US/ɡəˈɹɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

garage nghĩa là ga ra, nhà để ô tô, chỗ chữa ô tô, cho vào ga ra.

Nghĩa của garage

Danh từ

  1. Ga ra, nhà để ô tô.
  2. Chỗ chữa ô tô.

Ngoại động từ

  1. Cho (ô tô) vào ga ra.

Dạng từ của garage

Số nhiềugarages
Ngôi thứ ba số ítgarages
Hiện tại phân từ (-ing)garaging
Quá khứ phân từgaraged
Quá khứgaraged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garage

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với garage

  • The fire started in his garage. Ngọn lửa bắt đầu từ gara của cậu ấy.
  • Tom asked Mary to help John clean the garage. Tom nhờ Mary giúp đỡ John dọn dẹp nhà xe.
  • Yanni's garage door was closed. Cửa garage của Yanni đã đóng.
  • The car's in the garage. Chiếc ô tô ở trong ga ra.
  • How did Tom get you to help him clean the garage? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

garage nghĩa là gì?

garage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ga ra, nhà để ô tô, chỗ chữa ô tô, cho vào ga ra.

garage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garage: giọng Anh (UK) /ˈɡæ.ɹɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈɹɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.