TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garble

UK/ˈɡɑː(ɹ)bəl/ US/ˈɡɑː(ɹ)bəl/ giọng máy của trình duyệt

garble nghĩa là cắt xén, vô tình bóp méo.

Nghĩa của garble

Ngoại động từ

  1. Cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý).
  2. Trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Chọn ra, lựa ra.

Dạng từ của garble

Ngôi thứ ba số ítgarbles
Hiện tại phân từ (-ing)garbling
Quá khứ phân từgarbled
Quá khứgarbled
Số nhiềugarbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

garble nghĩa là gì?

garble (ngoại động từ) nghĩa là cắt xén, vô tình bóp méo.

garble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garble: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː(ɹ)bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑː(ɹ)bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.