garble
UK/ˈɡɑː(ɹ)bəl/
US/ˈɡɑː(ɹ)bəl/
giọng máy của trình duyệt
garble nghĩa là cắt xén, vô tình bóp méo.
Nghĩa của garble
Ngoại động từ
- Cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý).
- Trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Chọn ra, lựa ra.
Dạng từ của garble
| Ngôi thứ ba số ít | garbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | garbling |
| Quá khứ phân từ | garbled |
| Quá khứ | garbled |
| Số nhiều | garbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
garble nghĩa là gì?
garble (ngoại động từ) nghĩa là cắt xén, vô tình bóp méo.
garble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garble: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː(ɹ)bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑː(ɹ)bəl/.