TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garbo

US/ˈɡɑːr.ˌboʊ/ giọng máy của trình duyệt

garbo nghĩa là người quét rác.

Nghĩa của garbo

Danh từ

  1. Từ úc Người quét rác.

Dạng từ của garbo

Số nhiềugarbos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garbo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

garbo nghĩa là gì?

garbo (danh từ) nghĩa là người quét rác.

garbo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garbo: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːr.ˌboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.