gardening
UK/ˈɡɑː.dən.ɪŋ/ giọng máy
US/ˈɡɑɹ.dən.ɪŋ/ giọng máy
gardening nghĩa là nghề làm vườn, sự trồng vườn.
Nghĩa của gardening
Danh từ
- Nghề làm vườn; sự trồng vườn.
Dạng từ của gardening
| Số nhiều | gardenings |
Họ từ của gardening
Câu ví dụ với gardening
- I love gardening. Tôi thích làm vườn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gardening nghĩa là gì?
gardening (danh từ) nghĩa là nghề làm vườn, sự trồng vườn.
gardening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gardening: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː.dən.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹ.dən.ɪŋ/.