TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gardening

UK/ˈɡɑː.dən.ɪŋ/ giọng máy US/ˈɡɑɹ.dən.ɪŋ/ giọng máy

gardening nghĩa là nghề làm vườn, sự trồng vườn.

Nghĩa của gardening

Danh từ

  1. Nghề làm vườn; sự trồng vườn.

Dạng từ của gardening

Số nhiềugardenings

Họ từ của gardening

Câu ví dụ với gardening

  • I love gardening. Tôi thích làm vườn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gardening nghĩa là gì?

gardening (danh từ) nghĩa là nghề làm vườn, sự trồng vườn.

gardening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gardening: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː.dən.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹ.dən.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.