garnishee
UK/ɡɑɹnɪˈʃiː/
US/ɡɑɹnɪˈʃiː/
giọng máy của trình duyệt
garnishee nghĩa là người phải hầu toà.
Nghĩa của garnishee
Danh từ
- Từ pháp, nghĩa pháp Người phải hầu toà.
Dạng từ của garnishee
| Số nhiều | garnishees |
| Ngôi thứ ba số ít | garnishees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | garnisheeing |
| Quá khứ phân từ | garnisheed |
| Quá khứ | garnisheed |
Câu hỏi thường gặp
garnishee nghĩa là gì?
garnishee (danh từ) nghĩa là người phải hầu toà.
garnishee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garnishee: giọng Anh (UK) /ɡɑɹnɪˈʃiː/, giọng Mỹ (US) /ɡɑɹnɪˈʃiː/.