TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garnishee

UK/ɡɑɹnɪˈʃiː/ US/ɡɑɹnɪˈʃiː/ giọng máy của trình duyệt

garnishee nghĩa là người phải hầu toà.

Nghĩa của garnishee

Danh từ

  1. Từ pháp, nghĩa pháp Người phải hầu toà.

Dạng từ của garnishee

Số nhiềugarnishees
Ngôi thứ ba số ítgarnishees
Hiện tại phân từ (-ing)garnisheeing
Quá khứ phân từgarnisheed
Quá khứgarnisheed

Câu hỏi thường gặp

garnishee nghĩa là gì?

garnishee (danh từ) nghĩa là người phải hầu toà.

garnishee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garnishee: giọng Anh (UK) /ɡɑɹnɪˈʃiː/, giọng Mỹ (US) /ɡɑɹnɪˈʃiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.