TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garnishing

US/ˈɡɑːr.nɪ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

garnishing nghĩa là Hoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish).

Nghĩa của garnishing

Danh từ

  1. Hoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish).

Dạng từ của garnishing

Số nhiềugarnishings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garnishing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

garnishing nghĩa là gì?

garnishing (danh từ) nghĩa là Hoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish).

garnishing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garnishing: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːr.nɪ.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.