garnishing
US/ˈɡɑːr.nɪ.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
garnishing nghĩa là Hoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish).
Nghĩa của garnishing
Danh từ
- Hoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish).
Dạng từ của garnishing
| Số nhiều | garnishings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garnishing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
garnishing nghĩa là gì?
garnishing (danh từ) nghĩa là Hoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish).
garnishing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garnishing: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːr.nɪ.ʃiɳ/.