garnish
UK/ˈɡɑːnɪʃ/
US/ˈɡɑɹnɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
garnish nghĩa là nét hoa mỹ, bày biện hoa lá, trang hoàng, tô điểm.
Nghĩa của garnish
Danh từ
- Như Garnishing.
- Nghĩa bóng Nét hoa mỹ (văn).
Ngoại động từ
- Bày biện hoa lá (lên món ăn).
- to garnish a fish dish with slices of lemonbày biện những lát chanh lên đĩa cá
- Trang hoàng, tô điểm.
- Pháp lý Gọi đến hầu toà.
Dạng từ của garnish
| Ngôi thứ ba số ít | garnishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | garnishing |
| Quá khứ phân từ | garnished |
| Quá khứ | garnished |
| Số nhiều | garnishes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garnish
Đồng nghĩa
Họ từ của garnish
Câu hỏi thường gặp
garnish nghĩa là gì?
garnish (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nét hoa mỹ, bày biện hoa lá, trang hoàng, tô điểm.
garnish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garnish: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹnɪʃ/.