TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garnish

UK/ˈɡɑːnɪʃ/ US/ˈɡɑɹnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

garnish nghĩa là nét hoa mỹ, bày biện hoa lá, trang hoàng, tô điểm.

Nghĩa của garnish

Danh từ

  1. Như Garnishing.
  2. Nghĩa bóng Nét hoa mỹ (văn).

Ngoại động từ

  1. Bày biện hoa lá (lên món ăn).
    • to garnish a fish dish with slices of lemonbày biện những lát chanh lên đĩa cá
  2. Trang hoàng, tô điểm.
  3. Pháp lý Gọi đến hầu toà.

Dạng từ của garnish

Ngôi thứ ba số ítgarnishes
Hiện tại phân từ (-ing)garnishing
Quá khứ phân từgarnished
Quá khứgarnished
Số nhiềugarnishes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garnish

Đồng nghĩa

Họ từ của garnish

Câu hỏi thường gặp

garnish nghĩa là gì?

garnish (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nét hoa mỹ, bày biện hoa lá, trang hoàng, tô điểm.

garnish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garnish: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹnɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.