TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garrotte

giọng máy của trình duyệt

garrotte nghĩa là hình phạt thắt cổ, dây thắt cỏ, thắt cổ.

Nghĩa của garrotte

Danh từ

  1. Hình phạt thắt cổ; dây thắt cỏ (tội nhân).
  2. Nạn bóp cổ cướp đường.

Ngoại động từ

  1. Thắt cổ (ai).
  2. Bóp cổ (ai) để cướp của.

Câu hỏi thường gặp

garrotte nghĩa là gì?

garrotte (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hình phạt thắt cổ, dây thắt cỏ, thắt cổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.