TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gasket

UK/ˈɡæs.kɪt/ US/ˈɡæs.kɪt/ giọng máy của trình duyệt

gasket nghĩa là dây thừng nhỏ, miếng đệm.

Nghĩa của gasket

Danh từ

  1. Hàng hải Dây thừng nhỏ (để cuốn buồm vào cột).
  2. Kỹ thuật Miếng đệm.

Dạng từ của gasket

Số nhiềugaskets
Ngôi thứ ba số ítgaskets
Hiện tại phân từ (-ing)gasketing
Quá khứ phân từgasketed
Quá khứgasketed

Câu hỏi thường gặp

gasket nghĩa là gì?

gasket (danh từ) nghĩa là dây thừng nhỏ, miếng đệm.

gasket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gasket: giọng Anh (UK) /ˈɡæs.kɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.kɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.